B15: Goodbye - See ya

 0    12 词汇卡    priscila idan
下载mp3 打印 检查自己
 
问题 答案
Tạm biệt!
开始学习
Au revoir!
Tạm biệt!
开始学习
à bientôt!
hẹn gặp lại lần sau
开始学习
à la prochaine
hẹn gặp lại sau này
开始学习
a plus tard
thấy bạn
开始学习
à plus
hẹn gặp lại lần sau
开始学习
à un de ces jours
Chút nữa gặp nhau, bây giờ
开始学习
à tout à l'heure!
hẹn gặp lại ngay lập tức, nhanh chóng
开始学习
à tout de suite
Hẹn gặp bạn vào sáng mai
开始学习
à demain matin
Hẹn gặp lại các bạn vào tối mai
开始学习
à demain soir
gặp bạn tối nay
开始学习
à ce soir
Gặp lại bạn vào tuần tới
开始学习
à la semaine prochaine

您必须登录才能发表评论。