lekcja 9

 0    21 词汇卡    c7c95vmgz8
下载mp3 打印 检查自己
 
问题 答案
doniczka
开始学习
chậu hoa, chậu cây, giống cái
Śledź
开始学习
Cá trích, giống đực
Węgorz
开始学习
Lươn, giống đực
Dorsz
开始学习
Cá tuyết, giống đực
Kształt
开始学习
Hình dạng, giống đực
Okrągły
开始学习
Tròn, tính từ
Owalny
开始学习
Hình bầu dục, tính từ
Podłużny
开始学习
hình thuôn dài, tính từ vật thể hình dạng
W takim razie
开始学习
vậy thì, cụm câu
Dojarzały
开始学习
chín, đã chín, tính từ
Pietruszka
开始学习
Rau mùi tây, giống đực
Drobny
开始学习
nhỏ, vụn, lẻ, li ti, tính từ
Zdrowszy
开始学习
tốt hơn cho sức khoẻ, tính từ
nabiał
开始学习
Sản phẩm từ sữa, giống đực
Napój
开始学习
đồ uống, giống đực
Słodycze
开始学习
Đồ ngọt, luôn dùng số nhiều
Mrożonki
开始学习
Thực phẩm đông lạnh, luôn dùng số nhiều
Zbożowy
开始学习
Ngũ cốc, tính từ
Mrożony
开始学习
Được đông lạnh, tính từ
Drożdżówka
开始学习
Bánh ngọt có men, giống cái
Kasza
开始学习
hạt ngũ cốc, giống cái

您必须登录才能发表评论。